Mẫu công khai giữa năm học 2022-2023
Mẫu công khai giữa năm học 2022-2023
PHÒNG GD&ĐT HÀ TRUNG
TRƯỜNG THCS HÀ CHÂU
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở Hà Châu
Năm học 2022-2023
STT | Nội dung | Chia theo khối lớp | ||||||
Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | |||||
I | Điều kiện tuyển sinh | HTCTTH, có đủ hồ sơ hợp lệ | HTCT lớp 6, có đủ HS hợp lệ | HTCT lớp 7, có đủ HS hợp lệ | HTCT lớp 8, có đủ HS hợp lệ | |||
II | Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện | Thực hiện chương trình 35 tuần | Thực hiện chương trình 35 tuần | Thực hiện chương trình 35 tuần | Thực hiện chương trình 35 tuần | |||
III | Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh | - Gia đình và nhà trường phối hợp giáo dục học sinh qua hình thức thông tin hai chiều: Tổ chức họp PHHS 3 lần/năm; GVCN thăm gia đình học sinh, Thông tin qua sổ liên lạc điện tử. - Học sinh chủ động, tích cực thực hiện nhiệm vụ giáo dục, học tập đủ theo qui định của Bộ GDĐT, tham gia đầy đủ các lớp tự chọn, phụ đạo, bồi dưỡng và các hoạt động ngoại khóa, ngoài giờ lên lớp . . . | ||||||
IV | Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục | - Tổ chức các phong trào học tốt, thi HSG, phụ đạo HS yếu kém, bồi dưỡng học sinh giỏi - Thực hiện chăm sóc các công trình măng non; - Thực hiện đầy đủ các ngày lễ lớn trong năm. - Tổ chức ít nhất 02 phong trào VHVN-TDTT - Trong năm tổ chức ít nhất 01 lần trò chơi dân gian. | ||||||
V | Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được | - Hạnh kiểm khá+tốt 94% - Học tập khá+giỏi 45% - S. khỏe 100% | - Hạnh kiểm khá+tốt 92% - Học tập khá+giỏi 45% - S. khỏe 100% | - Hạnh kiểm khá+tốt 90% - Học tập khá+giỏi 45% - S. khỏe 100% | - Hạnh kiểm khá+tốt 92% - Học tập khá+giỏi 45% - S. khỏe 100% | |||
VI | Khả năng học tập tiếp tục của học sinh | 98% đủ khả năng học lớp 7 | 98% đủ khả năng học lớp 8 | 98% đủ khả năng học lớp 9 | 98% tốt nghiệp THCS | |||
|
| Hà Châu, ngày 20 tháng 9 năm 2022
Lê Thị Hương |
| |||||
TRƯỜNG THCS HÀ CHÂU
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS Hà Châu
Học kỳ 1 -Năm học 2022-2023
STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | |||
Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | |||
I | Số học sinh chia theo hạnh kiểm | 208 | 61 | 43 | 68 | 36 |
1 | Tốt (tỷ lệ so với tổng số) | 172 82.7 | 57 93.4 | 35 81.4 | 48 70.6 | 32 88.9 |
2 | Khá (tỷ lệ so với tổng số) | 32 15.4 | 4 6.6 | 7 16.3 | 17 25 | 4 11.1 |
3 | Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) | 3 1.4 | 0 | 1 2.3 | 2 2.9 | 0 |
4 | Yếu (tỷ lệ so với tổng số) | 1 0.5 | 0 | 0 | 1 1.5 | 0 |
II | Số học sinh chia theo học lực | 208 | 61 | 43 | 68 | 36 |
1 | Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) | 37 17.8 | 8 13.1 | 5 11.6 | 14 20.6 | 10 27.8 |
2 | Khá (tỷ lệ so với tổng số) | 66 31.7 | 20 32.8 | 12 27.9 | 20 29.4 | 14 38.9 |
3 | Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) | 87 41.8 | 28 45.9 | 21 48.8 | 26 38.2 | 12 33.3 |
4 | Yếu (tỷ lệ so với tổng số) | 18 8.7 | 5 8.5 | 5 11.8 | 8 11.8 | 0 0 |
5 | Kém (tỷ lệ so với tổng số) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
III | Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
|
1 | Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
a | Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) | 37 17.8 | 8 13.1 | 5 11.6 | 14 20.6 | 10 27.8 |
b | Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) | 34 32.7 |
|
| 20 29.4 | 14 38.9 |
2 | Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
3 | Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
4 | Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) | 2/3 1/1,4 | 1/1 | 1/1 | 0 | 0/1 |
5 | Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
6 | Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
IV | Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi | 27 | 3 | 8 | 3 | 13 |
1 | Cấp huyện | 24 | 3 | 10 | 2 | 1 |
2 | Cấp tỉnh/thành phố | 07 | 0 | 0 | 03 | 04 |
3 | Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
V | Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
VI | Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
|
|
|
|
|
1 | Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
2 | Khá (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
3 | Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
VII | Số học sinh thi đỗ lớp 10 (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
|
VIII | Số học sinh nam/số học sinh nữ | 113/95 | 34/27 | 25/18 | 40/28 | 14/22 |
IX | Số học sinh dân tộc thiểu số | 01 | 01 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Trung, ngày 16 tháng 1 năm 2023
Lê Thị Hương |
Biểu mẫu 11
TRƯỜNG THCS HÀ CHÂU
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS Hà Châu
Học kỳ 1-Năm học 2022-2023
STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
I | Số phòng học | 7 | Số m2/học sinh |
II | Loại phòng học |
| - |
1 | Phòng học kiên cố | 7 | - |
2 | Phòng học bán kiên cố |
| - |
3 | Phòng học tạm |
| - |
4 | Phòng học nhờ |
| - |
5 | Số phòng học bộ môn | 3 | - |
6 | Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) | 1 | - |
7 | Bình quân lớp/phòng học | 1/1 | - |
8 | Bình quân học sinh/lớp | 34,8 | - |
III | Số điểm trường | 1 | - |
IV | Tổng số diện tích đất (m2) | 8468 m2 |
|
V | Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) | 1500 m2 |
|
VI | Tổng diện tích các phòng |
|
|
1 | Diện tích phòng học (m2) | 315 m2 | 45 m2 /phòng |
2 | Diện tích phòng học bộ môn (m2) | 195 m2 |
|
3 | Diện tích thư viện (m2) | 45 m2 |
|
4 | Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) | 0 |
|
5 | Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) | 45 m2 |
|
VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
| 01/1 lớp |
1 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định | 0 | Không còn đủ |
1.1 | Khối lớp 6 | 0 |
|
1.2 | Khối lớp 7 | 0 |
|
1.3 | Khối lớp 8 | 0 |
|
1.4 | Khối lớp 9 | 0 |
|
2 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định | 16 |
|
2.1 | Khối lớp 6 | 4 |
|
2.2 | Khối lớp 7 | 4 |
|
2.3 | Khối lớp 8 | 4 |
|
2.4 | Khối lớp 9 | 4 |
|
3 | Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) | 0 |
|
VIII | Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) | 05 | Mua bổ sung 02 (XHH) |
IX | Tổng số thiết bị dùng chung khác | 5 | Số thiết bị/lớp |
1 | Ti vi | 03 | 3/6 |
2 | Cát xét | 0 | 0 |
3 | Đầu Video/đầu đĩa | 0 | 0 |
4 | Máy chiếu | 1 | 1/6 |
5 | Thiết bị khác... | 0 | 0 |
6 | .. |
|
|
| Nội dung | Số lượng (m2) |
X | Nhà bếp | 0 |
XI | Nhà ăn | 0 |
| Nội dung | Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) | Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ |
XII | Phòng nghỉ cho học sinh bán trú | 0 |
|
|
XIII | Khu nội trú | 0 |
|
|
XIV | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/học sinh | ||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | ||
1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 2 |
| 1 |
| 0,14 |
2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
| Nội dung | Có | Không |
XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x |
|
XVI | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | Điện lưới |
|
XVII | Kết nối internet | X |
|
XVIII | Trang thông tin điện tử (website) của trường | x |
|
XIX | Tường rào xây | X | Chưa rào hết |
| Hà Châu, ngày 16 tháng 1 năm 2023 |
TRƯỜNG THCS HÀ CHÂU
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường năm học 2022-2023
STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||||
TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng III | Hạng II | Hạng I | Xuất sắc | Khá | Trung bình | Kém | |||||
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 17.8 |
|
| 17.8 |
|
|
| 2 | 15.8 |
| 17.8 |
|
|
| |||
I | Giáo viên Trong đó số giáo viên dạy môn: | 14,3 |
|
| 14.3 |
|
|
| 2 | 12,3 |
| 14,3 |
|
|
| ||
1 | Toán | 2 |
|
| 2 |
|
|
|
| 2 |
| 2 |
|
|
| ||
2 | Lý | 0,5 |
|
| 0,5 |
|
|
|
| 0,5 |
| 0,5 |
|
|
| ||
3 | Hóa | 0,5 |
|
| 0,5 |
|
|
|
| 0,5 |
| 0,5 |
|
|
| ||
4 | Sinh | 1,5 |
|
| 1,5 |
|
|
|
| 1.5 |
| 1,5 |
|
|
| ||
5 | Văn | 3 |
|
| 3 |
|
|
|
| 3 |
| 3 |
|
|
| ||
6 | Sử | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
| 1 |
| 1 |
|
|
| ||
7 | Địa | 1 |
|
| 1 |
|
|
| 1 |
|
| 1 |
|
|
| ||
8 | GD | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
| 1 |
| 1 |
|
|
| ||
9 | Tiếng Anh | 1,5 |
|
| 1,5 |
|
|
|
| 1,5 |
| 1,5 |
|
|
| ||
10 | Thể dục | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
| 1 |
| 1 |
|
|
| ||
11 | Âm nhạc | 0,5 |
|
| 0,5 |
|
|
| 0,5 |
|
| 0,5 |
|
|
| ||
12 | Mỹ thuật | 0,5 |
|
| 0,5 |
|
|
|
| 0,5 |
| 0,5 |
|
|
| ||
13 | Tin học | 0,3 |
|
| 0,3 |
|
|
| 0,3 |
|
| 0,3 |
|
|
| ||
II | Cán bộ quản lý | 2 |
|
| 2 |
|
|
| 0 | 2 |
| 2 |
|
|
| ||
1 | Hiệu trưởng | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
| 1 |
| 1 |
|
|
| ||
2 | Phó hiệu trưởng | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
| 1 |
| 1 |
|
|
| ||
III | Nhân viên | 1,5 |
|
| 1,5 |
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
| ||
1 | Nhân viên văn thư | 1 |
|
| 1 |
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
| ||
2 | Nhân viên kế toán | 0,5 |
|
| 0,5 |
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
| ||
3 | Thủ quỹ | 0 |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
| ||
4 | Nhân viên y tế | 0 |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
| ||
5 | Nhân viên thư viện | 0 |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
| ||
6 | Nhân viên thiết bị, thí nghiệm | 0 |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
| ||
7 | Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 0 |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
| ||
8 | Nhân viên công nghệ thông tin | 0 |
|
| 0 |
|
|
|
|
|
| 0 |
|
|
| ||
|
| Hà Châu, ngày 16 tháng 1 năm 2023 | |||||||||||||||
- PHỤ LỤC SGK 9 TRƯỜNG THCS HÀ CHÂU
- QUYÊT ĐỊNH PHÊ DUYỆT DANH MỤC SGK LỚP 9
- Mẫu công khai giữa năm học 2022-2023
- Mẫu công khai cuối năm học 2021-2022
- KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC GIAI ĐOẠN 2015-2020, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN 2025
- QĐ CHỌN SGK LỚP 3,7,10
- QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT SGK LỚP 6
- KẾT QUẢ THI VÀO LỚP 10
- Cuộc thi tim hiểu 75 năm ngày Bác Hồ về thăm Thanh Hóa
- Test
