Mẫu công khai cuối năm học 2021-2022

Đăng lúc: 00:00:00 13/03/2023 (GMT+7)

Mẫu công khai cuối năm học 2021-2022



Biểu mẫu 09

    PHÒNG GD&ĐT HÀ TRUNG

    TRƯỜNG THCS HÀ CHÂU

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở Hà Châu

Năm học 2022-2023

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

HTCTTH, có đủ hồ sơ hợp lệ

HTCT lớp 6, có đủ HS hợp lệ

HTCT lớp 7, có đủ HS hợp lệ

HTCT lớp 8, có đủ HS hợp lệ

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Thực hiện chương trình 35 tuần

Thực hiện chương trình 35 tuần

Thực hiện chương trình 35 tuần

Thực hiện chương trình 35 tuần

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Gia đình và nhà trường phối hợp giáo dục học sinh qua hình thức thông tin hai chiều: Tổ chức họp PHHS 3 lần/năm; GVCN  thăm gia đình học sinh, Thông tin qua sổ liên lạc điện tử.

- Học sinh chủ động, tích cực thực hiện nhiệm vụ giáo dục, học tập đủ theo qui định của Bộ GDĐT, tham gia đầy đủ các lớp tự chọn, phụ đạo, bồi dưỡng và các hoạt động ngoại khóa, ngoài giờ lên lớp . . .

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Tổ chức các phong  trào học tốt, thi HSG, phụ đạo HS yếu kém, bồi dưỡng học sinh giỏi…

- Thực hiện chăm sóc các công trình măng non;

- Thực hiện đầy đủ các ngày lễ lớn trong năm.

- Tổ chức ít nhất 02 phong trào VHVN-TDTT

- Trong năm tổ chức ít nhất 01 lần trò chơi dân gian.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

- Hạnh kiểm khá+tốt  94%

- Học tập khá+giỏi  45%

- S. khỏe 100%

- Hạnh kiểm khá+tốt  92%

- Học tập khá+giỏi  45%

- S. khỏe 100%

- Hạnh kiểm khá+tốt  90%

- Học tập khá+giỏi  45%

- S. khỏe 100%

- Hạnh kiểm khá+tốt  92%

- Học tập khá+giỏi  45%

- S. khỏe 100%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

98% đủ khả năng học

lớp 7

98% đủ khả năng học

 lớp 8

98% đủ khả năng học

lớp 9

98%

tốt nghiệp THCS

 

  

Hà Châu, ngày 20 tháng 9  năm 2022
Thủ trưởng đơn vị

 

Lê Thị Hương

 

                 

 

 

Biểu mẫu 10

    PHÒNG GD&ĐT HÀ TRUNG

    TRƯỜNG THCS HÀ CHÂU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS Hà Châu

Năm học 2021-2022

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

209

43

69

38

59

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

176

84.21

36

83,72

57

82.61

28

71.79

55

94.83

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

22

10.53

4

9.3

8

11.59

7

17.95

3

5.17

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

11

5.26

3

6.98

4

5.8

4

10.26

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số hc sinh chia theo học lực

209

43

69

38

59

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

45

21.53

8

18.6

18

26.09

8

20.51

11

18,97

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

81

38.76

20

46.51

24

34,78

12

30.77

25

43.1

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

74

35.41

12

27.91

21

30.43

19

48.72

22

37.93

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

09

4.31

3

6.98

6

8.7

0

0

0

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

200

95.69

40

93.02

63

91.3

39

100

58

100

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

45

21.53

8

18.6

18

26.09

8

20.51

11

18.97

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

59

28.23

0

0

24

34.78

12

30.77

25

43.1

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

9

4.31

3

6.98

6

8.7

0

0

0

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

 

 

 

 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

6/2

2.87/0.96

0

0

1/1

3/1

2/0

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0.96

0

0

0

2

3.33

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

27

3

8

3

13

1

Cấp huyện

24

3

8

3

10

2

Cấp tỉnh/thành phố

03

0

0

0

03

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

58

0

0

0

58

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

58

0

0

0

58

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

11

18,97

0

0

0

11

18,97

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

25

43.1

0

0

0

25

43.1

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

22

37.93

0

0

0

22

37.93

VII

Số học sinh thi đỗ lớp 10

(tỷ lệ so với tổng số)

47

81%

 

 

 

47

81%

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

113/96

25/18

42/27

16/23

30/28

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

0

 

 

Hà Trung, ngày 20 tháng  9 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Lê Thị Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

    PHÒNG GD&ĐT HÀ TRUNG

     TRƯỜNG THCS HÀ CHÂU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS Hà Châu

Năm học 2022-2023

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

7

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

7

-

2

Phòng học bán kiên c

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

34,8

-

III

Số điểm trường

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

8468 m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1500 m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 315 m2

45  m2 /phòng 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 195 m2

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 45 m2

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 45 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

01/1 lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

0

Không còn đủ 

1.1

Khối lớp 6

0

 

1.2

Khối lớp 7

 0

 

1.3

Khối lớp 8

 0

 

1.4

Khối lớp 9

0

 

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 16

 

2.1

Khối lớp 6

 4

 

2.2

Khối lớp 7

 4

 

2.3

Khối lớp 8

 4

 

2.4

Khối lớp 9

4

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

05

Mua bổ sung 02 (XHH)

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

5

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

1/6 

2

Cát xét

0 

 0

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0

0 

4

y chiếu

1

1/6 

5

Thiết bị khác...

 0

0 

6

…..

 

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 0

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu ni trú

 0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 2

 

 1

 

0,14 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 Điện lưới

 

XVII

Kết nối internet

 X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

X

Chưa rào hết  

 

 

Hà Châu,  ngày 20 tháng 9 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

    PHÒNG GD&ĐT HÀ TRUNG

   TRƯỜNG THCS HÀ CHÂU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường năm học 2022-2023

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

18

 

 

17,5

0,5

 

 

2

16

 

18

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

14,5

 

 

14

0,5

 

 

2

12,5

 

14,5

 

 

 

1

Toán

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

2

0,5

 

 

0,5

 

 

 

 

0,5

 

0,5

 

 

 

3

Hóa

0,5

 

 

0,5

 

 

 

 

0,5

 

0,5

 

 

 

4

Sinh

1,5

 

 

1,5

 

 

 

 

1.5

 

1,5

 

 

 

5

Văn

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

3

 

 

 

6

Sử

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

7

Địa

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

8

GD

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

9

Tiếng Anh

1,5

 

 

1,5

 

 

 

 

1,5

 

1,5

 

 

 

10

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

11

Âm nhạc

0,5

 

 

0,5

 

 

 

0,5

 

 

0,5

 

 

 

12

Mỹ thuật

0,5

 

 

0,5

 

 

 

 

0,5

 

0,5

 

 

 

13

Tin học

0,5

 

 

 

0,5

 

 

0,5

 

 

0,5

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

0

2

 

2

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

1,5

 

 

1,5

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

0,5

 

 

0,5

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

  

Hà Châu, ngày  20  tháng 9 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị

                                   

 

  
0 bình luận
(Bấm vào đây để nhận mã)

Ý kiến thăm dò